STKH3250 – MÁY TẠO HÌNH HỘP GIẤY TỰ ĐỘNG (2 TRẠM)
1. Sử dụng hệ thống điều khiển PLC kết hợp màn hình cảm ứng. Màn hình cảm ứng được thiết kế di động, thuận tiện cho việc vận hành và điều chỉnh máy.
2. Trang bị hai bàn cấp liệu độc lập, chiều cao xếp liệu tối đa mỗi bên lên đến 0,5 m. Thiết kế hai bàn cấp liệu cho phép sản xuất đồng thời phần nắp và phần đáy hộp, nâng cao hiệu quả sản xuất.
3. Trạm tạo hình được điều khiển bằng servo theo hai phương dọc và ngang, các thông số có thể được thiết lập và điều chỉnh trực tiếp trên màn hình điều khiển.
4. Vị trí thành hộp được điều khiển bằng servo, giúp quá trình tạo hình chính xác, ổn định và đảm bảo tính thẩm mỹ của sản phẩm.
5. Kết cấu máy nhỏ gọn, tối ưu diện tích lắp đặt và không gian sản xuất.
6. Trong điều kiện vận hành thông thường, thời gian bổ sung nguyên liệu cho máy khoảng 40 – 50 phút/lần.
-
4
-
Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Hạng mục |
Giấy carton sóng |
Giấy bìa |
|
Model |
STKH3250 |
|
|
Khổ phôi giấy (Dài A) |
240 – 540 mm |
240 – 540 mm |
|
Khổ phôi giấy (Rộng B) |
200 – 420 mm |
200 – 420 mm |
|
Chiều dài hộp thành phẩm (L) |
120 – 380 mm |
120 – 420 mm |
|
Chiều rộng hộp thành phẩm (W) |
80 – 350 mm |
80 – 350 mm |
|
Chiều cao hộp thành phẩm (H) |
15 – 100 mm |
15 – 100 mm |
|
Mép gấp thành kép theo chiều dài (N) |
0 – 15 mm |
0 – 15 mm |
|
Mép gấp thành kép theo chiều rộng (M) |
0 – 25 mm |
0 – 25 mm |
|
Kích thước tai dán (F) |
7 – 15 mm |
7 – 15 mm |
Thời gian chuyển đổi sản phẩm
- Sản phẩm hiện có: 15 phút
- Sản phẩm mới: 30 phút
Thông số máy
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Kích thước máy |
1.650 × 1.550 × 2.000 mm |
|
Tốc độ sản xuất |
36 – 46 hộp/phút |
|
Công suất lắp đặt |
3 kW |
|
Áp suất khí nén yêu cầu |
0,5 – 0,7 MPa |
Vật liệu áp dụng
|
Loại vật liệu |
Quy cách |
|---|---|
|
Giấy carton sóng |
Sóng E, sóng F |
|
Giấy bìa |
Giấy bìa và giấy kraft định lượng 200 – 600 gsm |
Chia sẻ:






